Bản dịch của từ In good faith trong tiếng Việt

In good faith

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In good faith(Idiom)

ˈɪn ɡˈʊd fˈeɪθ
ˈɪn ˈɡʊd ˈfeɪθ
01

Với ý định trung thực và không có ý định lừa dối hoặc gian lận

With honest intent and without the intention to deceive or cheat

Ví dụ
02

Hành động chân thành và trung thực trong một tình huống nhất định

Acting with sincerity and honesty in a given situation

Ví dụ
03

Được thực hiện với ý định chân thành và trung thực

Performed with genuine and honest intention

Ví dụ