Bản dịch của từ In salad days trong tiếng Việt

In salad days

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In salad days(Idiom)

ɪnˈsæ.lədˌdeɪz
ɪnˈsæ.lədˌdeɪz
01

Trong những năm tháng trẻ trung hoặc những năm đầu đời, đặc biệt là khi còn vô tư và chưa đủ kinh nghiệm.

During early youth or the initial years of life, especially when people are carefree and lack experience.

在年轻时或人生的早年,尤其是当人们还天真无忌、缺乏经验的时候。

Ví dụ
02

Một thời thơ trẻ đầy nhiệt huyết hoặc trong sáng.

There was a time of youthful passion and innocence.

那是充满青春热情或天真的时代。

Ví dụ
03

Một giai đoạn trong ngày khi bạn làm việc hiệu quả hoặc năng động nhất.

The time when a person works most effectively or energetically.

最活跃或最富有成效的一段时间

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh