Bản dịch của từ In the amount trong tiếng Việt

In the amount

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the amount(Phrase)

ˈɪn tʰˈiː ˈeɪmaʊnt
ˈɪn ˈθi ˈeɪˈmaʊnt
01

Một thuật ngữ được sử dụng để đề cập đến một số lượng hoặc tổng số cụ thể.

A term used to refer to a specified quantity or sum

Ví dụ
02

Chỉ ra tổng chi phí hoặc giá cả của một thứ gì đó.

Indicates the total cost or price of something

Ví dụ
03

Mô tả ý tưởng về một phần hoặc đơn vị đo lường cụ thể.

Describes the idea of a specific portion or measurement

Ví dụ