Bản dịch của từ In the beginning trong tiếng Việt

In the beginning

Noun [U/C] Phrase Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the beginning(Noun)

ɨn ðə bɨɡˈɪnɨŋ
ɨn ðə bɨɡˈɪnɨŋ
01

Cụm từ dùng để chỉ một nơi, vật hoặc tình huống cụ thể đã được nhắc tới hoặc người nghe/đọc đã biết trước (tương tự “nơi đó”, “việc đó”, “tình huống đó”).

Used to refer to a specific place thing or situation already mentioned or understood.

指已提及或已知的特定事物、地方或情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In the beginning(Phrase)

ɨn ðə bɨɡˈɪnɨŋ
ɨn ðə bɨɡˈɪnɨŋ
01

Vào lúc bắt đầu một quá trình hoặc hoạt động

At the start of a process or activity.

在过程或活动开始时

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In the beginning(Adverb)

ɨn ðə bɨɡˈɪnɨŋ
ɨn ðə bɨɡˈɪnɨŋ
01

Vào lúc bắt đầu (một khoảng thời gian hay một chuỗi sự kiện); lúc đầu, ngay từ đầu.

At the beginning of a period of time or course of events.

在一段时间或事件的开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh