Anh - Việt

Bản dịch của từ Inbound trong tiếng Việt

inbound

VerbAdjective

inbound (Verb)

/ˈɪnbaʊnd/
/ˈɪnbˈaʊnd/
AI

Nghĩa 01

Trong thể thao (ví dụ bóng rổ), ném bóng từ ngoài sân (vạch biên) vào sân để đưa bóng vào cuộc chơi.

Throw (the ball) from out of bounds, putting it into play.

Ví dụ
Anh ấy inbounded bóng trong trận bóng rổ.He inbounded the ball during the basketball game.
Cô ấy inbounded quả bóng cho đồng đội của mình ghi điểm.She inbounded the pass to her teammate for a score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

inbound (Adjective)

/ˈɪnbaʊnd/
/ˈɪnbˈaʊnd/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hướng về một nơi nhất định, đặc biệt là khi đang quay trở lại điểm xuất phát ban đầu.

Travelling towards a particular place, especially when returning to the original point of departure.

Ví dụ
Chuyến bay đến từ Paris bị trễ vì thời tiết xấu.The inbound flight from Paris was delayed due to bad weather.
Chuyến tàu đến London đông người trong giờ cao điểm.The inbound train to London was packed with commuters during rush hour.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh