Bản dịch của từ Inbound trong tiếng Việt

Inbound

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inbound (Adjective)

ˈɪnbaʊnd
ˈɪnbˈaʊnd
01

Đi tới một địa điểm cụ thể, đặc biệt là khi quay trở lại điểm xuất phát ban đầu.

Travelling towards a particular place, especially when returning to the original point of departure.

Ví dụ

The inbound flight from Paris was delayed due to bad weather.

Chuyến bay đến từ Paris bị trễ vì thời tiết xấu.

The inbound train to London was packed with commuters during rush hour.

Chuyến tàu đến London đông người trong giờ cao điểm.

The inbound bus service to the city center runs every 15 minutes.

Dịch vụ xe buýt đến trung tâm thành phố chạy mỗi 15 phút.

Inbound (Verb)

ˈɪnbaʊnd
ˈɪnbˈaʊnd
01

Ném (quả bóng) từ ngoài biên, đưa bóng vào cuộc.

Throw (the ball) from out of bounds, putting it into play.

Ví dụ

He inbounded the ball during the basketball game.

Anh ấy inbounded bóng trong trận bóng rổ.

She inbounded the pass to her teammate for a score.

Cô ấy inbounded quả bóng cho đồng đội của mình ghi điểm.

The player inbounded quickly to catch the opponents off guard.

Người chơi inbounded nhanh để bắt người đối phương bất ngờ.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Inbound cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Inbound

Không có idiom phù hợp