Anh - Việt
incentivizing
Verb
incentivizing (Verb)
/ɪnsˈɛntɪvˌaɪzɪŋ/
/ˌɪnˈsɛntɪˌvaɪzɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Để làm động lực cho một hành động
To serve as a motivating factor for an action
Ví dụ
Chính phủ đang khuyến khích việc tái chế để giảm chất thải hiệu quả.Governments are incentivizing recycling to reduce waste effectively.
Các trường học không tạo động lực cho học sinh tham gia câu lạc bộ xã hội.Schools are not incentivizing students to join social clubs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính phủ đang khuyến khích việc tái chế để bảo vệ môi trường.Governments are incentivizing recycling to protect the environment.
Họ không tạo động lực cho mọi người đi bầu trong các cuộc bầu cử địa phương.They are not incentivizing people to vote in local elections.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính phủ đang khuyến khích việc tái chế để giảm rác thải nhựa.The government is incentivizing recycling to reduce plastic waste.
Các trường học chưa tạo đủ động lực cho học sinh tham gia câu lạc bộ xã hội.Schools are not incentivizing students enough to join social clubs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa