Bản dịch của từ Incentivizing trong tiếng Việt

Incentivizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incentivizing(Verb)

ɪnsˈɛntɪvˌaɪzɪŋ
ˌɪnˈsɛntɪˌvaɪzɪŋ
01

Để làm động lực cho một hành động

To serve as a motivating factor for an action

Ví dụ
02

Để thúc đẩy hoặc khuyến khích ai đó thực hiện một hành động cụ thể.

To motivate or encourage someone to take a specific action

Ví dụ
03

Để tạo động lực cho ai đó thực hiện một điều gì đó

To provide someone with an incentive to do something

Ví dụ