Bản dịch của từ Incidental music trong tiếng Việt
Incidental music
Phrase

Incidental music(Phrase)
ˌɪnsɪdˈɛntəl mjˈuːzɪk
ˌɪnsɪˈdɛntəɫ ˈmjuzɪk
01
Âm nhạc được sử dụng để hỗ trợ cho các buổi biểu diễn kịch như vở kịch hoặc phim thường được phát trong nền.
Music intended to accompany a dramatic performance such as a play or film usually played in the background
Ví dụ
02
Âm nhạc phụ trợ dành cho các hoạt động hoặc sự kiện khác.
Minor music that serves as background to other activities or events
Ví dụ
03
Âm nhạc không phải là điểm chính nhưng tạo thêm không khí hoặc làm phong phú thêm trải nghiệm của một cảnh.
Music that is not the main focus but adds atmosphere or enhances the experience of a scene
Ví dụ
