Bản dịch của từ Incisional dissection trong tiếng Việt
Incisional dissection
Noun [U/C]

Incisional dissection(Noun)
ɪnsˈɪʒənəl dɪsˈɛkʃən
ˌɪnˈsɪʒənəɫ dɪˈsɛkʃən
01
Hành động phân tích mô trong lĩnh vực y học hoặc sinh học
Dissection of tissues within a medical or biological context
在医学或生物学环境中进行组织解剖的行为
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thủ thuật phẫu thuật gồm việc phẫu rạch để tách các lớp mô nhằm mở rộng khả năng tiếp cận hoặc kiểm tra
A surgical technique involving cutting through tissue layers to gain access or perform inspection.
这是一种手术技巧,涉及穿透组织进行分层,以便进行接触或检查。
Ví dụ
