Bản dịch của từ Income tax withholding trong tiếng Việt

Income tax withholding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Income tax withholding(Noun)

ˈɪnkʌm tˈæks wˈɪθhəʊldɪŋ
ˈɪnˌkəm ˈtæks ˈwɪθˌhoʊɫdɪŋ
01

Số tiền bị trừ trong mỗi kỳ trả lương để sử dụng cho các loại thuế liên bang và đôi khi là thuế tiểu bang.

The sum withheld during each pay period to be used for federal and sometimes state taxes

每个发薪周期扣除的金额,用于支付联邦税以及有时候州税。

Ví dụ
02

Một khoản khấu trừ bắt buộc từ tiền lương của nhân viên để trả thuế thu nhập liên bang trước khi nhân viên nhận được paycheck của họ.

A mandatory deduction from an employees wages to pay federal income taxes before the employee receives their paycheck

这是一项强制从员工工资中扣除的款项,用于支付联邦所得税,员工在收到工资支票之前需要完成这部分扣缴。

Ví dụ
03

Một hệ thống nộp thuế dựa trên việc doanh nghiệp thanh toán trước các khoản thuế dự kiến cho nhân viên.

A system of paying taxes based on an employers prepayment of expected taxes for employees

这是一套以企业预先为员工缴纳预估税款为基础的税务征收系统。

Ví dụ