Bản dịch của từ Increased records trong tiếng Việt

Increased records

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increased records(Noun)

ɪnkrˈiːsd rˈɛkɔːdz
ˈɪnˈkrist ˈrɛkɝdz
01

Một bản ghi cũng là tập hợp các phần tử dữ liệu có liên quan với nhau.

A record is also a collection of related data parts.

记录也是一组相关数据的集合。

Ví dụ
02

Trong âm nhạc, đĩa hát đề cập đến một phương tiện vật lý chứa các bản ghi âm thanh.

In music, "memory" refers to a physical device that holds recorded recordings.

在音乐领域,唱片指的是一种实物载体,用以存放录制的音频内容。

Ví dụ
03

Một bản báo cáo hoặc trình bày về một loại thông tin cụ thể, thường được lưu trữ dưới dạng giấy hoặc điện tử.

A account or report on a specific type of information is usually kept in written or electronic form.

关于某类信息的账户或报告通常以文本或电子形式保存。

Ví dụ