Anh - Việt

Bản dịch của từ Indexical trong tiếng Việt

indexical

NounAdjective

indexical (Noun)

/ɪndˈɛksɪkl/
/ɪndˈɛksɪkl/
AI

Nghĩa 01 · Trong ngôn ngữ học, “indexical” là từ hoặc biểu thức (ví dụ: “tôi”, “ở đây”, “ngày mai”) dùng để chỉ trực tiếp thời gian, địa điểm, người nói hoặc hoàn cảnh xảy ra câu nói. Giá trị của nó phụ thuộc vào ngữ cảnh của lời nói.

Trong ngôn ngữ học, “indexical” là từ hoặc biểu thức (ví dụ: “tôi”, “ở đây”, “ngày mai”) dùng để chỉ trực tiếp thời gian, địa điểm, người nói hoặc hoàn cảnh xảy ra câu nói. Giá trị của nó phụ thuộc vào ngữ cảnh của lời nói.

Linguistics a word or expression such as I or here that points to the time place situation or conditions of an utterance.

Ví dụ
Đại từ cá nhân như 'I' là các chỉ số quan trọng trong tiếng Anh.Personal pronouns like 'I' are important indexicals in English.
Tránh sử dụng quá nhiều chỉ số trong viết IELTS để duy trì sự rõ ràng.Avoid overusing indexicals in formal IELTS writing to maintain clarity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

indexical (Adjective)

/ɪndˈɛksɪkl/
/ɪndˈɛksɪkl/
AI

Nghĩa 01 · (1) Trong ngôn ngữ học: thuộc về hoặc biểu thị tính chỉ mục (tức là từ/ngữ hoặc dấu hiệu mà ý nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnh, như “tôi”, “đó”, “hôm nay”). (2) Chung: gắn liền hoặc phát sinh từ một vật khác; có tính phụ thuộc hoặc liên kết trực tiếp với cái khác.

(1) Trong ngôn ngữ học: thuộc về hoặc biểu thị tính chỉ mục (tức là từ/ngữ hoặc dấu hiệu mà ý nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnh, như “tôi”, “đó”, “hôm nay”). (2) Chung: gắn liền hoặc phát sinh từ một vật khác; có tính phụ thuộc hoặc liên kết trực tiếp với cái khác.

Linguistics relating to or denoting an indexical Relating to something attached to or growing out of another thing.

Ví dụ
Cử chỉ chỉ trỏ của cô ấy cho thấy sự không tán thành của cô ấy với ý tưởng đó.Her indexical gesture showed her disapproval of the idea.
Anh ấy không sử dụng ngôn ngữ chỉ trỏ trong bài viết IELTS của mình.He doesn't use indexical language in his IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh