Bản dịch của từ Indirect agreement trong tiếng Việt
Indirect agreement
Noun [U/C]

Indirect agreement(Noun)
ˈɪndɪrˌɛkt ɐɡrˈiːmənt
ˈɪndɝˌɛkt əˈɡrimənt
01
Một sự đồng thuận hoặc thỏa thuận đạt được mà không cần giao tiếp trực tiếp hay bày tỏ công khai sự chấp thuận.
A consent or accord reached without direct communication or overt expression of approval
Ví dụ
02
Một thỏa thuận không được nêu rõ nhưng được hàm ý hoặc suy diễn từ bối cảnh hoặc hành động của các bên liên quan.
An agreement that is not explicitly stated but implied or inferred from the context or actions of the parties involved
Ví dụ
03
Một sự hiểu biết tồn tại giữa các bên được suy ra từ hành vi hoặc hoàn cảnh của họ hơn là từ một thỏa thuận chính thức.
An understanding that exists between parties inferred from their behaviors or circumstances rather than from a formal agreement
Ví dụ
