Bản dịch của từ Individualized education program trong tiếng Việt

Individualized education program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Individualized education program (Noun)

ˌɪndɨvˈɪdʒuəlaɪzd ˌɛdʒəkˈeɪʃən pɹˈoʊɡɹˌæm
ˌɪndɨvˈɪdʒuəlaɪzd ˌɛdʒəkˈeɪʃən pɹˈoʊɡɹˌæm
01

Chương trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu giáo dục cụ thể của một học sinh cá nhân, đặc biệt là những học sinh khuyết tật.

A program designed to meet the specific educational needs of an individual student, especially those with disabilities.

Ví dụ

The school created an individualized education program for John with autism.

Trường đã tạo ra một chương trình giáo dục cá nhân hóa cho John mắc chứng tự kỷ.

They do not have an individualized education program for students with learning disabilities.

Họ không có chương trình giáo dục cá nhân hóa cho học sinh khuyết tật học tập.

Does every student need an individualized education program to succeed?

Có phải mọi học sinh đều cần một chương trình giáo dục cá nhân hóa để thành công không?

02

Một tài liệu chính thức phác thảo các mục tiêu học tập của một học sinh và các dịch vụ sẽ được cung cấp để đạt được những mục tiêu đó.

A formal document that outlines a student's learning objectives and the services that will be provided to meet those objectives.

Ví dụ

The individualized education program helped Sarah improve her math skills significantly.

Chương trình giáo dục cá nhân hóa đã giúp Sarah cải thiện kỹ năng toán của cô ấy.

The school did not create an individualized education program for James last year.

Trường đã không tạo ra chương trình giáo dục cá nhân hóa cho James năm ngoái.

Does the individualized education program include support for students with disabilities?

Chương trình giáo dục cá nhân hóa có bao gồm hỗ trợ cho học sinh khuyết tật không?

03

Một kế hoạch được tạo ra bởi một nhóm bao gồm giáo viên, phụ huynh, và các chuyên gia để hỗ trợ giáo dục của trẻ.

A plan created by a team that includes teachers, parents, and specialists to support a child's education.

Ví dụ

The school implemented an individualized education program for Maria's learning needs.

Trường học đã thực hiện một chương trình giáo dục cá nhân hóa cho nhu cầu học tập của Maria.

They do not have an individualized education program for students with disabilities.

Họ không có chương trình giáo dục cá nhân hóa cho học sinh khuyết tật.

Does the school offer an individualized education program for all students?

Trường có cung cấp chương trình giáo dục cá nhân hóa cho tất cả học sinh không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/individualized education program/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Individualized education program

Không có idiom phù hợp