Bản dịch của từ Individualized education program trong tiếng Việt
Individualized education program

Individualized education program (Noun)
Chương trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu giáo dục cụ thể của một học sinh cá nhân, đặc biệt là những học sinh khuyết tật.
A program designed to meet the specific educational needs of an individual student, especially those with disabilities.
The school created an individualized education program for John with autism.
Trường đã tạo ra một chương trình giáo dục cá nhân hóa cho John mắc chứng tự kỷ.
They do not have an individualized education program for students with learning disabilities.
Họ không có chương trình giáo dục cá nhân hóa cho học sinh khuyết tật học tập.
Does every student need an individualized education program to succeed?
Có phải mọi học sinh đều cần một chương trình giáo dục cá nhân hóa để thành công không?
The individualized education program helped Sarah improve her math skills significantly.
Chương trình giáo dục cá nhân hóa đã giúp Sarah cải thiện kỹ năng toán của cô ấy.
The school did not create an individualized education program for James last year.
Trường đã không tạo ra chương trình giáo dục cá nhân hóa cho James năm ngoái.
Does the individualized education program include support for students with disabilities?
Chương trình giáo dục cá nhân hóa có bao gồm hỗ trợ cho học sinh khuyết tật không?
The school implemented an individualized education program for Maria's learning needs.
Trường học đã thực hiện một chương trình giáo dục cá nhân hóa cho nhu cầu học tập của Maria.
They do not have an individualized education program for students with disabilities.
Họ không có chương trình giáo dục cá nhân hóa cho học sinh khuyết tật.
Does the school offer an individualized education program for all students?
Trường có cung cấp chương trình giáo dục cá nhân hóa cho tất cả học sinh không?