Anh - Việt
inducements
Noun
inducements (Noun)
/ɪndjˈuːsmənts/
/ˌɪnˈdusmənts/
AI
Ví dụ
Chính phủ đưa ra các khoản khuyến khích tài chính để khuyến khích người trẻ bỏ phiếu.The government offered financial inducements to encourage young people to vote.
Cộng đồng không dùng phần thưởng vật chất để thu hút thêm tình nguyện viên.The community did not use material inducements to attract more volunteers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thành phố đưa ra ưu đãi thuế để khuyến khích người dân tái chế.The city offered tax inducements to encourage recycling among residents.
Linh từ chối tiền thưởng để tham gia chiến dịch chống rác thải nhựa.Linh rejected cash inducements for joining the campaign against plastic waste.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một lời đề nghị hoặc khích lệ nhằm thúc đẩy hành vi.
Một lời đề nghị hoặc khích lệ nhằm thúc đẩy hành vi.
An offer or encouragement meant to motivate behavior
Ví dụ
Năm 2024, các khoản khuyến khích bằng tiền mặt đã thúc đẩy người dân Hà Nội tái chế nhiều hơn.In 2024, cash inducements encouraged Hanoi residents to recycle more.
Những lời đề nghị đi xe buýt miễn phí của Maya không khuyến khích cử tri trẻ làm tình nguyện.Maya's free bus inducements did not motivate young voters to volunteer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa