Bản dịch của từ Inequitable justification trong tiếng Việt
Inequitable justification
Noun [U/C]

Inequitable justification(Noun)
ɪnˈɛkwɪtəbəl dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˌɪˈnɛkwətəbəɫ ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
Ví dụ
02
Một cách tiếp cận bất công hoặc thiên lệch trong việc biện minh cho một vấn đề nào đó.
An unfair or biased approach towards justifying something
Ví dụ
