Bản dịch của từ Inequitable justification trong tiếng Việt

Inequitable justification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inequitable justification(Noun)

ɪnˈɛkwɪtəbəl dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˌɪˈnɛkwətəbəɫ ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Hành động đưa ra những lời giải thích không công bằng hay không hợp lý.

The act of providing explanations that are not just or fair

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận bất công hoặc thiên lệch trong việc biện minh cho một vấn đề nào đó.

An unfair or biased approach towards justifying something

Ví dụ
03

Một lý do hoặc lập luận thiếu tính bình đẳng về mặt đạo đức hay phẩm giá.

A reason or argument that lacks equality in moral or ethical grounds

Ví dụ