Bản dịch của từ Inflammatory trong tiếng Việt

Inflammatory

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflammatory(Adjective)

ɪnflˈæmətɔɹi
ɪnflˈæmətoʊɹi
01

(miêu tả lời nói hoặc văn viết) kích động, chọc giận hoặc khơi lên cảm xúc thù hằn, bạo lực; có mục đích làm cho người khác tức giận hoặc nổi loạn.

Especially of speech or writing arousing or intended to arouse angry or violent feelings.

煽动性的,激起愤怒或暴力情绪的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hoặc gây ra sưng, đỏ, đau ở một bộ phận của cơ thể (viêm).

Relating to or causing inflammation of a part of the body.

与身体某部分的炎症有关或导致炎症。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Inflammatory (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Inflammatory

Viêm

More inflammatory

Viêm hơn

Most inflammatory

Viêm nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ