Bản dịch của từ Informed decision trong tiếng Việt

Informed decision

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Informed decision(Noun)

ˌɪnfˈɔɹmd dɨsˈɪʒən
ˌɪnfˈɔɹmd dɨsˈɪʒən
01

Một sự lựa chọn được thực hiện dựa trên sự hiểu biết và đánh giá thông tin liên quan.

A choice made based on the understanding and evaluation of relevant information.

知情决定 - 基于对相关信息的了解和评估所做出的选择

Ví dụ
02

Một đánh giá được hình thành sau khi xem xét sự thật và bằng chứng.

A judgment formed after considering facts and evidence.

知情决定 - 基于事实和证据的判断

Ví dụ
03

Một quyết định có đặc trưng bởi sự nhận thức và kiến thức về tình hình hiện tại.

A decision characterized by awareness and knowledge of the situation at hand.

知情决定 - 基于对当前情况的了解和认知所做出的选择

Ví dụ