Bản dịch của từ Ingratiating communication trong tiếng Việt

Ingratiating communication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingratiating communication(Noun)

ɪŋɡrˈeɪʃɪˌeɪtɪŋ kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˌɪŋˈɡreɪʃiˌeɪtɪŋ kəmˌjunəˈkeɪʃən
01

Hành động cố gắng thu hút sự yêu mến hoặc chấp thuận thông qua sự nịnh nọt hay những hành động dễ chịu khác.

The act of attempting to gain favor or approval through flattery or other pleasing actions

Ví dụ
02

Một phong cách giao tiếp nhằm làm vừa lòng người khác.

A communication style that involves ingratiating oneself with others

Ví dụ
03

Quá trình xây dựng mối quan hệ thân thiện hoặc tích cực với người khác

The process of establishing rapport or a positive relationship with others

Ví dụ