Bản dịch của từ Ingressive trong tiếng Việt

Ingressive

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingressive(Adjective)

ɨnɡɹˈɛsɨv
ɨnɡɹˈɛsɨv
01

Thuộc về sự đi vào; có tính chất, đặc điểm của việc nhập vào, xâm nhập hoặc bước vào (ví dụ: hành động hoặc quá trình đi vào một nơi).

Relating to ingress having the quality or character of entering.

与进入有关的,具有进入的特征或性质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một âm nói được tạo ra khi hít vào không khí thay vì thở ra.

Of a speech sound made with an intake of air rather than an exhalation.

吸气音的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ingressive(Noun)

ɨnɡɹˈɛsɨv
ɨnɡɹˈɛsɨv
01

Âm thanh ‘ingressive’ là loại âm phát ra khi không khí đi vào phía trong miệng hoặc họng (thay vì thở ra). Ví dụ những tiếng click hay tách miệng mà ta tạo bằng cách hút không khí vào là âm ingressive.

An ingressive sound eg a click.

吸气音

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh