Anh - Việt

Bản dịch của từ Injuries trong tiếng Việt

injuries

Noun

injuries (Noun)

/ˈɪndʒəriz/
/ˈɪndʒɝiz/
AI

Nghĩa 01 · Tổn hại về thể chất hoặc tổn thương cơ thể của ai đó do tai nạn hoặc tấn công

Tổn hại về thể chất hoặc tổn thương cơ thể của ai đó do tai nạn hoặc tấn công

Physical harm or damage to someones body caused by an accident or attack

Ví dụ
Sau vụ xe buýt năm 2023, 18 người bị thương khiến cư dân Manila bàng hoàng.After the 2023 bus crash, 18 injuries shocked residents in Manila.
Cảnh sát báo cáo không có thương tích nghiêm trọng trong cuộc biểu tình năm 2024 ở Chicago.Police reported no serious injuries during Chicago's 2024 protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một vết thương hoặc vết thương đặc biệt là vết thương cần được chăm sóc y tế

Một vết thương hoặc vết thương đặc biệt là vết thương cần được chăm sóc y tế

A hurt or wound especially one that requires medical attention

Ví dụ
Theo Reuters, các cuộc biểu tình xã hội ở Lima khiến 14 người bị thương.Social protests in Lima caused injuries to 14 people, according to Reuters.
Nạn bắt nạt trên mạng không gây thương tích nghiêm trọng cho Maya trong các cuộc tranh luận ở trường.Online bullying did not cause serious injuries to Maya during school debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh