Anh - Việt
injuries
Noun
injuries (Noun)
/ˈɪndʒəriz/
/ˈɪndʒɝiz/
AI
Ví dụ
Sau vụ xe buýt năm 2023, 18 người bị thương khiến cư dân Manila bàng hoàng.After the 2023 bus crash, 18 injuries shocked residents in Manila.
Cảnh sát báo cáo không có thương tích nghiêm trọng trong cuộc biểu tình năm 2024 ở Chicago.Police reported no serious injuries during Chicago's 2024 protest.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Theo Reuters, các cuộc biểu tình xã hội ở Lima khiến 14 người bị thương.Social protests in Lima caused injuries to 14 people, according to Reuters.
Nạn bắt nạt trên mạng không gây thương tích nghiêm trọng cho Maya trong các cuộc tranh luận ở trường.Online bullying did not cause serious injuries to Maya during school debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa