Bản dịch của từ Installer trong tiếng Việt

Installer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Installer(Noun)

ˈɪnstɔːlɐ
ˈɪnstəɫɝ
01

Một người lắp đặt thường là những thiết bị điện hoặc cơ khí.

A person who installs something typically something electrical or mechanical

Ví dụ
02

Một chương trình hoặc phần mềm cài đặt các chương trình khác trên máy tính.

A program or software that installs other programs on a computer

Ví dụ
03

Một công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để lắp đặt hoặc thiết lập một cái gì đó.

A tool or device used to install or set up something

Ví dụ