Bản dịch của từ Institutional market trong tiếng Việt
Institutional market
Noun [U/C]

Institutional market(Noun)
ˌɪnstɨtˈuʃənəl mˈɑɹkət
ˌɪnstɨtˈuʃənəl mˈɑɹkət
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lĩnh vực của thị trường chủ yếu do các nhà đầu tư tổ chức chi phối, thường đi kèm với khối lượng giao dịch và khả năng thanh khoản cao.
A sector of the market where institutional investors are the main players, often characterized by high trading volume and liquidity.
这是市场中的一个领域,机构投资者是主要参与者,通常以高交易量和流动性强为特征。
Ví dụ
