Bản dịch của từ Institutional market trong tiếng Việt

Institutional market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Institutional market (Noun)

ˌɪnstɨtˈuʃənəl mˈɑɹkət
ˌɪnstɨtˈuʃənəl mˈɑɹkət
01

Một phân khúc thị trường bao gồm các tổ chức như ngân hàng, công ty bảo hiểm và quỹ tương hỗ đầu tư một số tiền lớn.

A market segment that consists of organizations such as banks, insurance companies, and mutual funds that invest large sums of money.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thị trường nơi các tổ chức mua và bán các công cụ tài chính.

The marketplace where institutions buy and sell financial instruments.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một lĩnh vực của thị trường nơi các nhà đầu tư tổ chức là những người tham gia chính, thường được đặc trưng bởi khối lượng giao dịch cao và tính thanh khoản.

A sector of the market where institutional investors are the primary participants, often characterized by high trading volumes and liquidity.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Institutional market cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Institutional market

Không có idiom phù hợp