Anh - Việt

Bản dịch của từ Instructorship trong tiếng Việt

instructorship

Noun

instructorship (Noun)

/ɨnstɹˈʌkʃɚɨps/
/ɨnstɹˈʌkʃɚɨps/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc công việc của một người làm giảng viên/huấn luyện viên — tức là việc dạy học, hướng dẫn hoặc phụ trách giảng dạy trong một tổ chức, lớp học hoặc khóa đào tạo.

the position or job of being an instructor.

Ví dụ
Chức vụ giảng viên của cô ấy tại trung tâm cộng đồng bắt đầu vào tháng Một năm 2023.Her instructorship at the community center started in January 2023.
Nhiều người không hiểu giá trị của một vị trí giảng viên.Many people do not understand the value of an instructorship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh