Bản dịch của từ Insufficient time trong tiếng Việt

Insufficient time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insufficient time(Phrase)

ˌɪnsəfˈɪʃənt tˈaɪm
ˌɪnsəˈfɪʃənt ˈtaɪm
01

Không đủ thời gian để hoàn thành công việc hoặc đáp ứng thời hạn.

Not enough time to complete a task or meet a deadline

Ví dụ
02

Một tình huống mà thời gian có sẵn không đủ đáp ứng cho các nhu cầu hoặc yêu cầu.

A situation where time available is inadequate for needs or requirements

Ví dụ
03

Thiếu thời gian cần thiết cho một mục đích cụ thể.

Lacking the necessary time for a particular purpose

Ví dụ