Bản dịch của từ Intentional defeat trong tiếng Việt

Intentional defeat

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intentional defeat(Phrase)

ɪntˈɛnʃənəl dɪfˈiːt
ˌɪnˈtɛnʃənəɫ ˈdɛfit
01

Một hành động có chủ đích nhằm thua cuộc hoặc bị đánh bại trong một cuộc thi hoặc cuộc đối đầu.

A deliberate act of losing or being defeated in a competition or confrontation

Ví dụ
02

Một hành động cố ý cho phép bản thân hoặc một nhóm bị đánh bại.

An act of purposely allowing oneself or a group to be defeated

Ví dụ
03

Một sự kiện được lên kế hoạch mà kết quả là phải thua.

A planned occurrence where the outcome is to lose

Ví dụ