Bản dịch của từ Intentional defeat trong tiếng Việt
Intentional defeat
Phrase

Intentional defeat(Phrase)
ɪntˈɛnʃənəl dɪfˈiːt
ˌɪnˈtɛnʃənəɫ ˈdɛfit
01
Một hành động có chủ đích nhằm thua cuộc hoặc bị đánh bại trong một cuộc thi hoặc cuộc đối đầu.
A deliberate act of losing or being defeated in a competition or confrontation
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự kiện được lên kế hoạch mà kết quả là phải thua.
A planned occurrence where the outcome is to lose
Ví dụ
