Bản dịch của từ Intentional results trong tiếng Việt
Intentional results
Noun [U/C]

Intentional results(Noun)
ɪntˈɛnʃənəl rˈɛsʌlts
ˌɪnˈtɛnʃənəɫ ˈrɛsəɫts
01
Hệ quả được dự định hoặc có mục đích, trái ngược với những kết quả tình cờ hoặc không mong muốn.
Consequences that are intended or purposeful as opposed to accidental or unwelcome results
Ví dụ
02
Kết quả đạt được khi có ý thức nhắm đến một mục tiêu hoặc hiệu ứng cụ thể.
Results achieved by consciously aiming for a particular goal or effect
Ví dụ
03
Những hành động hoặc kết quả được thực hiện một cách có chủ đích, có kế hoạch với mục tiêu cụ thể.
Deliberate actions or outcomes that are planned with a specific purpose in mind
Ví dụ
