Anh - Việt

Bản dịch của từ Intentness trong tiếng Việt

intentness

AdverbNoun

intentness (Adverb)

/ɨntˈɛntnɨs/
/ɨntˈɛntnɨs/
AI

Nghĩa 01 · với sự quyết tâm và tập trung cao độ; làm việc chăm chú, hết sức chú ý vào việc đang làm

với sự quyết tâm và tập trung cao độ; làm việc chăm chú, hết sức chú ý vào việc đang làm

with determination and focus.

Ví dụ
Cô ấy theo đuổi mục tiêu của mình với sự quyết tâm và không bao giờ từ bỏ.She pursued her goals with intentness and never gave up.
Anh ấy lắng nghe một cách chăm chú, thể hiện sự quyết tâm trong việc hiểu những khó khăn của bạn.He listened intently, showing intentness in understanding his friend's struggles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

intentness (Noun)

/ɨntˈɛntnɨs/
/ɨntˈɛntnɨs/
AI

Nghĩa 01 · Tinh thần/đặc điểm của việc rất quyết tâm và tập trung cao độ vào một mục tiêu hay công việc.

Tinh thần/đặc điểm của việc rất quyết tâm và tập trung cao độ vào một mục tiêu hay công việc.

the quality of being determined and focused.

Ví dụ
Sự quyết tâm của cô ấy trong việc đạt được mục tiêu đã làm ấn tượng với mọi người tại sự kiện.Her intentness on achieving her goals impressed everyone at the event.
Sự quyết tâm của đội trong việc giúp đỡ cộng đồng đã dẫn đến những thay đổi tích cực.The team's intentness in helping the community led to positive changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh