Bản dịch của từ Interim trong tiếng Việt

Interim

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interim(Adjective)

ˈɪnɚəm
ˈɪntɚəm
01

Liên quan đến hoạt động kinh doanh trong khoảng thời gian ngắn, chưa đủ một năm (ví dụ: báo cáo, thu nhập hoặc kỳ hạn tạm thời chưa tính trọn năm).

Relating to less than a full year's business activity.

Ví dụ
02

Tạm thời, dùng trong khoảng thời gian xen giữa hai thời điểm hoặc cho đến khi có phương án chính thức.

In or for the intervening period; provisional.

Ví dụ

Interim(Noun)

ˈɪnɚəm
ˈɪntɚəm
01

Tạm thời, thường dùng để chỉ khoản lợi tức, cổ tức hoặc lợi nhuận được chia trong khoảng thời gian tạm thời trước khi có kết quả cuối cùng; ví dụ: cổ tức tạm thời (chia trước khi báo cáo tài chính năm hoàn chỉnh).

An interim dividend, profit, etc.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian tạm thời nằm giữa hai giai đoạn; thời gian chờ đợi cho đến khi có tình huống lâu dài hoặc chính thức.

The intervening time.

interim nghĩa là gì
Ví dụ

Interim(Adverb)

ˈɪnɚəm
ˈɪntɚəm
01

Trong thời gian đó; tạm thời; trong lúc chờ (diễn ra việc khác). Dùng để nói rằng một hành động hoặc trạng thái xảy ra trong khoảng thời gian giữa hai sự kiện.

Meanwhile.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ