Bản dịch của từ Intermediary bank trong tiếng Việt

Intermediary bank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermediary bank(Noun)

ˌɪntəmˈiːdiəri bˈæŋk
ˌɪntɝˈmidiˌɛri ˈbæŋk
01

Một ngân hàng đóng vai trò là bước trung gian trong việc chuyển tiền giữa ngân hàng gửi và ngân hàng nhận

A bank that acts as an intermediate step in the transfer of funds between a sender and a receiver bank

Ví dụ
02

Một ngân hàng xử lý thanh toán hoặc giao dịch thay mặt cho một ngân hàng khác

A bank that processes payments or transactions on behalf of another bank

Ví dụ
03

Một tổ chức tài chính tạo điều kiện cho việc chuyển khoản và thanh toán từ ngân hàng khởi tạo đến ngân hàng thụ hưởng

A financial institution that facilitates wire transfers and payments from the originating bank to the beneficiary bank

Ví dụ