Bản dịch của từ Intermediary bank trong tiếng Việt
Intermediary bank
Noun [U/C]

Intermediary bank(Noun)
ˌɪntəmˈiːdiəri bˈæŋk
ˌɪntɝˈmidiˌɛri ˈbæŋk
01
Một ngân hàng đóng vai trò là bước trung gian trong việc chuyển tiền giữa ngân hàng gửi và ngân hàng nhận
A bank that acts as an intermediate step in the transfer of funds between a sender and a receiver bank
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tổ chức tài chính tạo điều kiện cho việc chuyển khoản và thanh toán từ ngân hàng khởi tạo đến ngân hàng thụ hưởng
A financial institution that facilitates wire transfers and payments from the originating bank to the beneficiary bank
Ví dụ
