Bản dịch của từ Intermittent pause trong tiếng Việt
Intermittent pause
Phrase

Intermittent pause(Phrase)
ˌɪntəmˈɪtənt pˈɔːz
ˌɪntɝˈmɪtənt ˈpɔz
01
Một sự ngừng tạm thời hoặc gián đoạn trong sự liên tục hoặc hoạt động
A temporary cessation or break in continuity or activity
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự dừng lại xảy ra không thường xuyên mà thay vào đó là ngẫu nhiên.
A stop that occurs sporadically rather than constantly
Ví dụ
