ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Intermittent record
Một bản ghi không liên tục hoặc xảy ra thường xuyên mà có khoảng thời gian cách quãng.
A record that is not continuous or regular occurring at intervals
Trong máy tính, đây là một loại ghi dữ liệu chỉ diễn ra vào những thời điểm hoặc điều kiện nhất định.
In computing a type of data logging that only occurs at specified times or under certain conditions
Một tài liệu hoặc tập tin ghi lại thông tin hoặc dữ liệu tại những thời điểm rải rác.
A document or file that captures information or data at sporadic points in time