Bản dịch của từ Intermittent record trong tiếng Việt

Intermittent record

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermittent record(Noun)

ˌɪntəmˈɪtənt rˈɛkɔːd
ˌɪntɝˈmɪtənt ˈrɛkɝd
01

Một bản ghi không liên tục hoặc xảy ra thường xuyên mà có khoảng thời gian cách quãng.

A record that is not continuous or regular occurring at intervals

Ví dụ
02

Trong máy tính, đây là một loại ghi dữ liệu chỉ diễn ra vào những thời điểm hoặc điều kiện nhất định.

In computing a type of data logging that only occurs at specified times or under certain conditions

Ví dụ
03

Một tài liệu hoặc tập tin ghi lại thông tin hoặc dữ liệu tại những thời điểm rải rác.

A document or file that captures information or data at sporadic points in time

Ví dụ