Bản dịch của từ Interviewer effect trong tiếng Việt

Interviewer effect

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interviewer effect(Phrase)

ˈɪntəvjˌuːɐ ɪfˈɛkt
ˈɪntɝvˌjuɝ ˈɛfɪkt
01

Xu hướng của những người phỏng vấn trong việc thay đổi hành vi hoặc phản ứng của những người mà họ đang phỏng vấn.

The tendency for interviewers to alter the behavior or responses of those they are interviewing

Ví dụ
02

Ảnh hưởng mà sự hiện diện của người phỏng vấn có thể đến những câu trả lời của người tham gia trong một cuộc khảo sát hoặc nghiên cứu.

The influence that an interviewers presence can have on the responses given by participants in a survey or study

Ví dụ
03

Một hiện tượng mà các người phỏng vấn một cách vô thức định hình quá trình và kết quả phỏng vấn.

A phenomenon where interviewers unconsciously shape the interview process and outcomes

Ví dụ