Bản dịch của từ Introverted trong tiếng Việt

Introverted

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Introverted(Adjective)

ˈɪntɹoʊvɝtɪd
ˈɪntɹoʊvɝtɪd
01

Ít giao tiếp, hướng nội; thường ngại hoặc kín đáo, thích ở một mình hơn là tham gia nhiều hoạt động xã hội hoặc ở giữa đông người.

Shy quiet and preferring to spend time alone rather than often being with other people.

Ví dụ

Introverted(Verb)

ˈɪntɹoʊvɝtɪd
ˈɪntɹoʊvɝtɪd
01

Miêu tả một người có tính hướng nội: e thẹn, ít nói, kín đáo, thích giữ thế giới nội tâm và không hay thể hiện cảm xúc hay giao tiếp xã hội nhiều.

Describe someone as shy reticent or inwardlooking.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ