Bản dịch của từ Invariable degree trong tiếng Việt

Invariable degree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invariable degree(Noun)

ɪnvˈeərɪəbəl dˈɛɡriː
ˌɪnˈvɛriəbəɫ ˈdɛɡri
01

Một tiêu chuẩn không thay đổi được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau như nhiệt độ hoặc phân loại học thuật.

An unchanging measure used in various contexts such as temperature or academic classification

Ví dụ
02

Một bằng cấp không thay đổi hoặc có giá trị cố định.

A degree that does not change or is fixed in value

Ví dụ
03

Một thuật ngữ chỉ mức độ hoặc phạm vi của một điều gì đó vẫn giữ nguyên.

A term that denotes a level or extent of something that remains constant

Ví dụ