Bản dịch của từ Invasive surveillance trong tiếng Việt
Invasive surveillance
Noun [U/C]

Invasive surveillance(Noun)
ɪnvˈeɪsɪv səvˈeɪləns
ˌɪnˈveɪsɪv sɝˈveɪɫəns
Ví dụ
02
Việc sử dụng công nghệ để theo dõi hoặc thu thập dữ liệu về cá nhân thường gây ra những vấn đề đạo đức.
Using technology to monitor or collect data about individuals often raises ethical concerns.
使用技术追踪或收集个人信息,往往会引发伦理方面的担忧。
Ví dụ
03
Giám sát xâm phạm quyền riêng tư và làm phiền gây khó chịu
Monitoring invasions and violations of privacy.
侵入隐私、侵犯个人空间的监控
Ví dụ
