Bản dịch của từ Invasive surveillance trong tiếng Việt

Invasive surveillance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invasive surveillance(Noun)

ɪnvˈeɪsɪv səvˈeɪləns
ˌɪnˈveɪsɪv sɝˈveɪɫəns
01

Hành động quan sát hoặc theo dõi ai đó hoặc cái gì đó một cách sát sao, thường là mà họ không hay biết hoặc chưa đồng ý.

Stalking or closely monitoring someone or something, often without their consent or knowledge.

盯紧某人或某事,常常在未获允许或未被告知的情况下进行观察或监控的行为

Ví dụ
02

Việc sử dụng công nghệ để theo dõi hoặc thu thập dữ liệu về cá nhân thường gây ra những vấn đề đạo đức.

Using technology to monitor or collect data about individuals often raises ethical concerns.

使用技术追踪或收集个人信息,往往会引发伦理方面的担忧。

Ví dụ
03

Giám sát xâm phạm quyền riêng tư và làm phiền gây khó chịu

Monitoring invasions and violations of privacy.

侵入隐私、侵犯个人空间的监控

Ví dụ