Anh - Việt

Bản dịch của từ Ionisation trong tiếng Việt

ionisation

NounVerb

ionisation (Noun)

/ˌaɪənəsiˈɑʃən/
/ˌaɪənəsiˈɑʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình tạo ra hoặc tách ra các ion (hạt mang điện) khỏi một chất, thường do tác động của nhiệt, phóng điện, tia bức xạ hoặc phản ứng hóa học.

the formation of or separation into ions by heat electrical discharge radiation or chemical reaction.

Ví dụ
Ion hoá xảy ra trong các tương tác xã hội với tranh luận và thảo luận căng thẳng.Ionisation occurs during social interactions with heated debates and discussions.
Ion hoá không xảy ra trong các cuộc trò chuyện bình tĩnh không có cường độ cảm xúc.Ionisation does not happen in calm conversations without emotional intensity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ionisation (Verb)

/ˌaɪənəsiˈɑʃən/
/ˌaɪənəsiˈɑʃən/
AI

Nghĩa 01

Chuyển một nguyên tử hoặc phân tử thành ion bằng cách loại bỏ hoặc thêm electron.

convert into ions as by removing or adding an electron.

Ví dụ
Quá trình ion hóa giúp phân tích hành vi xã hội hiệu quả.The ionisation process helps in analyzing social behaviors effectively.
Quá trình ion hóa không ảnh hưởng đến phản ứng của cộng đồng với khảo sát.The ionisation did not affect the community's response to the survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh