Bản dịch của từ Irregular purchasers trong tiếng Việt
Irregular purchasers
Noun [U/C]

Irregular purchasers(Noun)
ɪrˈɛɡjʊlɐ pˈɜːtʃɪsəz
ˌɪˈrɛɡjəɫɝ ˈpɝtʃəsɝz
01
Các cá nhân hoặc tổ chức không có thói quen mua sắm ổn định.
Individuals or entities that do not follow a consistent purchasing pattern
Ví dụ
02
Một người mua thường xuyên mua hàng theo cách không chuẩn hoặc bất thường.
A buyer who regularly purchases goods in a nonstandard or unusual manner
Ví dụ
03
Những khách hàng thực hiện các giao dịch mua sắm không thường xuyên hoặc thỉnh thoảng.
Customers who make infrequent or sporadic purchases
Ví dụ
