Bản dịch của từ Isotretinoin trong tiếng Việt

Isotretinoin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isotretinoin(Noun)

ˌaɪsətɹˈɛtɨnən
ˌaɪsətɹˈɛtɨnən
01

Isotretinoin là một dạng tổng hợp của tretinoin (axit retinoic dạng đồng phân) được dùng dưới dạng bôi ngoài da hoặc uống để điều trị mụn trứng cá nặng. Thuốc này có thể gây dị tật bào thai (là chất gây quái thai). Một tên thương mại phổ biến của isotretinoin là Roaccutane.

A synthetic isomer of tretinoin used in topical and oral forms in the treatment of severe acne Isotretinoin is 13cisretinoic acid It is a known teratogen A trademark for this drug is Roaccutane.

一种用于治疗严重痤疮的合成异构体药物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh