Bản dịch của từ It saves time trong tiếng Việt

It saves time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

It saves time(Noun)

ˈɪt sˈeɪvz tˈaɪm
ˈɪt ˈseɪvz ˈtaɪm
01

Một khoảng thời gian mà trong đó một hành động diễn ra hoặc một sự kiện xảy ra.

A period during which an action takes place or an event occurs

一段时间内发生了一件事或者出现了一件事情。

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian hoặc khoảnh khắc cụ thể trong quá khứ hoặc tương lai.

A particular period or moment in the past or future

特定的过去或未来某一段时间或时刻

Ví dụ
03

Sự tiến triển không xác định của sự tồn tại và các sự kiện trong quá khứ, hiện tại và tương lai được coi là một tổng thể.

The indefinite continued progress of existence and events in the past present and future regarded as a whole

不存在和过去、现在以及未来事件的非确定性发展被视为一个整体。

Ví dụ