Bản dịch của từ Jackson trong tiếng Việt

Jackson

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jackson(Noun)

dʒˈæksən
ˈdʒæksən
01

Một địa danh thường xuất hiện trong tiêu đề của nhiều thị trấn hoặc thành phố tại Mỹ

A local nickname is often used in the headlines of many towns or cities in the United States.

在美国,常在许多城镇或城市的地名标题中出现的地点名称

Ví dụ
02

Một họ phổ biến đặc biệt ở Hoa Kỳ

It's a common surname, especially in the United States.

这是一个在美国特别常见的姓氏。

Ví dụ
03

Tên dành cho nam giới phổ biến, thường liên quan tới các nhân vật như Andrew Jackson, tổng thống thứ bảy của Hoa Kỳ.

A male given name famously associated with figures like Andrew Jackson, the seventh President of the United States.

这个名字常用于男性,与像安德鲁·杰克逊这样的角色紧密相连,后者是美国的第七任总统。

Ví dụ