Anh - Việt

Bản dịch của từ Jawboning trong tiếng Việt

jawboning

VerbNoun

jawboning (Verb)

/dʒˈɔboʊnɪŋ/
/dʒˈɔboʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thuyết phục ai đó bằng cách nói liên tục, kiên trì nhưng nhẹ nhàng (không dùng quyền lực hay ép buộc), thường qua lời lẽ và lập luận để họ thay đổi ý kiến hoặc hành động.

Persuade someone by sustained but usually gentle verbal argument.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang thuyết phục chính phủ tăng ngân sách phúc lợi xã hội.The activists are jawboning the government to increase social welfare funding.
Họ không thuyết phục cộng đồng hỗ trợ tình nguyện nhiều hơn năm nay.They are not jawboning the community for more volunteer support this year.

jawboning (Noun)

/dʒˈɔboʊnɪŋ/
/dʒˈɔboʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động dùng lời nói để gây áp lực, đe dọa bằng miệng hoặc đàm phán dai dẳng nhằm ép người khác chấp nhận một thỏa thuận hay quyết định.

The use of verbal intimidation or persistent negotiation to reach an agreement.

Ví dụ
Sự đe dọa bằng lời nói của chính trị gia ảnh hưởng đến nhiều cử tri trong cuộc bầu cử gần đây.The politician's jawboning influenced many voters in the recent election.
Việc đe dọa bằng lời nói không phải lúc nào cũng dẫn đến thỏa thuận xã hội thành công.Jawboning does not always lead to successful social agreements.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh