Bản dịch của từ Judah trong tiếng Việt

Judah

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Judah (Noun)

dʒˈuːdɐ
ˈdʒudə
01

Vương quốc ở phía nam của người Y-sơ-ra-ên thời cổ, hoặc chi tộc và vùng đất gắn với Giu-đa.

The ancient southern kingdom of the Israelites or the tribe and territory associated with Judah

Ví dụ
02

Người con trai thứ tư của Gia-cốp trong Kinh Thánh, được coi là tổ tiên của một trong mười hai chi tộc Y-sơ-ra-ên.

The fourth son of Jacob in the Bible regarded as the ancestor of one of the twelve tribes of Israel

Ví dụ