Bản dịch của từ Jump ship trong tiếng Việt
Jump ship
Phrase

Jump ship(Phrase)
dʒˈʌmp ʃˈɪp
ˈdʒəmp ˈʃɪp
01
Từ bỏ một tình huống khó khăn hoặc nghĩa vụ để theo đuổi cơ hội tốt hơn
To walk away from a difficult situation or commitment in pursuit of a more promising opportunity
放弃一项困难的局面或承诺,转而追寻更有前景的机会
Ví dụ
Ví dụ
