Bản dịch của từ Junior board trong tiếng Việt

Junior board

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior board(Noun)

dʒˈuːnjɐ bˈɔːd
ˈdʒunjɝ ˈbɔrd
01

Một dạng ban chủ yếu được tạo thành từ các thành viên trẻ.

A type of board comprised primarily of junior members

Ví dụ
02

Một ban được thành lập để mang đến cho thanh niên kinh nghiệm trong việc ra quyết định.

A board formed to give young people experience in decisionmaking

Ví dụ
03

Một nhóm cá nhân thường là người trẻ hơn hoặc ít kinh nghiệm hơn, cung cấp tư vấn hoặc hỗ trợ cho một tổ chức hoặc nhóm lớn hơn.

A group of individuals typically younger or less experienced that advises or assists a larger organization or group

Ví dụ