Bản dịch của từ Junior board trong tiếng Việt
Junior board
Noun [U/C]

Junior board(Noun)
dʒˈuːnjɐ bˈɔːd
ˈdʒunjɝ ˈbɔrd
Ví dụ
02
Một ban được thành lập để mang đến cho thanh niên kinh nghiệm trong việc ra quyết định.
A board formed to give young people experience in decisionmaking
Ví dụ
