Bản dịch của từ Jus cogens trong tiếng Việt

Jus cogens

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jus cogens(Noun)

dʒˈu kˈoʊɡənz
dʒˈu kˈoʊɡənz
01

Nguyên tắc của luật quốc tế được công nhận toàn cầu và không thể bị vi phạm.

A principle of international law that is universally recognized and cannot be violated.

Ví dụ
02

Các chuẩn mực mà không được phép từ bỏ, thường liên quan đến quyền con người cơ bản.

Norms from which no derogation is permitted, typically involving fundamental human rights.

Ví dụ
03

Một chuẩn mực bắt buộc trong luật quốc tế mà được cộng đồng quốc tế công nhận và chấp nhận.

A peremptory norm in international law that is accepted and recognized by the international community.

Ví dụ