Bản dịch của từ Juvenile court trong tiếng Việt

Juvenile court

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Juvenile court(Noun)

dʒˈuːvənˌaɪl kˈɔːt
ˈdʒuvəˌnaɪɫ ˈkɔrt
01

Một tòa án xử lý các vụ án liên quan đến người vị thành niên bị cáo buộc phạm tội hoặc có hành vi sai trái

A court that deals with cases involving minors who are accused of committing a crime or engaging in delinquent behavior

Ví dụ
02

Một tòa án chuyên về việc rehabilitate các tội phạm vị thành niên

A legal tribunal that focuses on the rehabilitation of youthful offenders

Ví dụ
03

Một tòa án có thẩm quyền xét xử các vụ án liên quan đến người chưa thành niên

A court that has jurisdiction over cases involving underage persons

Ví dụ