Bản dịch của từ Kaddish trong tiếng Việt

Kaddish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kaddish(Noun)

kˈædɪʃ
ˈkædɪʃ
01

Một lời cầu nguyện phụng vụ của người Do Thái được đọc để tưởng nhớ những người thân đã khuất.

A Jewish liturgical prayer said in honor of deceased relatives

Ví dụ
02

Một lời cầu nguyện thường được đọc để tưởng nhớ những người đã khuất.

A prayer usually recited in memory of the dead

Ví dụ
03

Một buổi lễ được tổ chức trong một giáo đường nơi bài cầu nguyện Kaddish được đọc.

A service held in a synagogue where the Kaddish prayer is recited

Ví dụ