Bản dịch của từ Kaffir trong tiếng Việt

Kaffir

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kaffir(Noun)

kˈæfəɹ
kˈæfəɹ
01

(đếm được, xúc phạm) Một thành viên của người Nguni ở miền nam châu Phi, đặc biệt là người Xhosa.

(countable, offensive) A member of the Nguni people of southern Africa, especially a Xhosa.

Ví dụ
02

(không đếm được) Viết tắt của kaffir corn.

(uncountable) Short for kaffir corn.

Ví dụ
03

(đếm được, xúc phạm) Trong bối cảnh Hồi giáo, một người không theo đạo Hồi.

(countable, offensive) In Islamic contexts, a non-Muslim.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ