Bản dịch của từ Keep head above water trong tiếng Việt

Keep head above water

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep head above water(Idiom)

01

Để vượt qua khó khăn, đặc biệt về mặt tài chính.

To survive, especially financially.

尤其在经济方面,设法维持生存。

Ví dụ
02

Để duy trì sự ổn định về tinh thần hoặc cảm xúc của bản thân trong những thời điểm khó khăn.

To maintain a person's mental or emotional stability during difficult times.

在艰难时期保持心理或情绪的稳定

Ví dụ
03

Để đối phó với căng thẳng hoặc nghịch cảnh một cách hiệu quả.

To deal effectively with stress or adversity

以有效应对压力或逆境

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh