Bản dịch của từ Keep your hand in trong tiếng Việt

Keep your hand in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep your hand in(Phrase)

kˈip jˈɔɹ hˈænd ɨn
kˈip jˈɔɹ hˈænd ɨn
01

Để duy trì thông tin hoặc cập nhật về một điều gì đó.

To remain informed or updated about something.

Ví dụ
02

Để luyện tập một kỹ năng nhằm duy trì sự thành thạo.

To practice a skill in order to maintain proficiency.

Ví dụ
03

Để giữ vai trò tích cực trong một tình huống hoặc hoạt động cụ thể.

To stay actively involved in a particular situation or activity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh